Hỏi ngày 04/07/2012 bởi Đồng Tiến Đạt

Cách lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh như thế nào, các chỉ tiêu và công thức tính cụ thể?
Trả lời ngày 04/07/2012 0
Đơn vị báo cáo: ……………………. Mẫu số B02-DN
Địa chỉ: ……………………………. (Ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-



BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
 BÁO CÁO KẾT QUẢ HỌAT ĐỘNG KINH DOANH
 Năm ……….



Đơn vị tính: ………….
CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Cách lập cụ thể
(1) (2) (3) (4)
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 Lũy kế SPS bên có TK 511 và TK 512
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VI.26 Các khỏan được ghi giảm trừ vào DT trong kỳ, gôm: Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng báng, hàng bán bị trả lại, thuế TTĐB, thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Số liệu để ghi vào chhỉ tiêu này chính là lũy kế SPS bên Nợ TK 511, 512 đối ứng với bên có các TK 521, 531, 532, chi tiết TK 3331, 3332, 3333
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ  10 VI.27 Mã số 10 = Mã số 01 - Mã số 02
4. Giá vốn hàng bán 11 VI.28 Lũy kế SPS bên có TK 632 đối ứng với bên nợ TK 911
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20     Mã số 20 = Mã số ( 10 - 11)
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.29 Lũy kế SPS bên nợ TK 515 đối ứng với bên có TK 911
7. Chi phí tài chính 22 VI.30 Lũy kế SPS bên có TK 635 đối ứng với bên nợ TK 911
  - Trong đó: Chi phí lãi vay  23   Căn cứ sổ chi tiết TK 632 về khỏan lãi vay
8. Chi phí bán hàng 24   Lũy kế SPS bên có TK 641 và SPS bên có TK 1422 (chi tiết CPBH) đối ứng với bên nợ TK 911
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25   Lũy kế SPS bên có TK 642 và SPS bên có TK 1422 (chi tiết CPQLDN) đối ứng với bên nợ TK 911
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30   Mã số 30 = Mã số { 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}
11. Thu nhập khác 31   Lũy kế SPS bên nợ TK711 đối ứng với bên có TK 911
12. Chi phí khác 32   Lũy kế SPS bên có TK 811 đối ứng với bên nợ TK 911
13. Lợi nhuận khác  40   Mã số 40 = Mã số ( 31 - 32)
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế  50   Mã số 50 = Mã số ( 30 + 40)
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 VI.31 Tổng SPS bên có TK 8211 đối ứng với bên nợ TK 911. Hoặc căn cứ vào số SPS bên nợ TK 8211 đối ứng với bên có TK 911 (trường hợp này số liệu được ghi vào chỉ tiêu này bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn)
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 VI.32 Tổng SPS bên có TK 8212 đối ứng với bên nợ TK 911. Hoặc căn cứ vào số SPS bên nợ TK 8212 đối ứng với bên có TK 911 (trường hợp này số liệu được ghi vào chỉ tiêu này bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn)
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60   Mã số 60 = Mã số [ 50 – (51 - 52)]
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70   Chi tiêu này được hướng dẫn cách tính tóan theo thông tư hướng dẫn Chuẩn mực kế tóan số 30 "Lãi trên cổ phiếu"







Lập ngày …………. Tháng …… năm ………
Người lập Kế tóan trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)




Ghi chú:


(1)   Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và “Mã số“.
(*) Chỉ tiêu này chỉ áp dụng đối với công ty cổ phần
HC Soft Team
Đơn giản - Gọn nhẹ - Hiệu quả
http://www.misa.com.vn
Tin cậy - Tiện ích - Tận tình
http://fast.com.vn
Đối tác lâu dài, tin cậy
HC Soft Team
Đơn giản nhưng hiệu quả
http://effectsoft.com.vn
Ý tưởng hay - Giải pháp tốt
http://www.psi.vn
Giao dịch CK trực tuyến