Hỏi ngày 04/07/2012 bởi Đồng Tiến Đạt

Cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập như thế nào, công thức tính cho từng chỉ tiêu?
Trả lời ngày 04/07/2012 0
Theo phương pháp trực tiếp:

Đơn vị báo cáo: ……………………. Mẫu số B 03-DN
Địa chỉ: ……………………………. (Ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-



BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp trực tiếp)
 Năm ……….



Đơn vị tính: ………….
CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Cách lập cụ thể
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh      
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01  

+ C/c SPS nợ các TK 111, 112 đối ứng có TK 511, 515 (Phần không thuộc về HĐ đầu tư và HĐ tài chính).                                              

+ C/c SPS nợ các TK 111, 112 đối ứng với có TK 131 (chi tiết bán hàng kỳ thước thu được kỳ này).                                                                          + C/c SPS nợ các TK 111, 112 đối ứng với có TK 331 (chi tiết khách hàng ứng trước tiền mua hàng).

2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02   + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 331, 152, 153, 156 (ghi âm).   
3. Tiền chi trả cho người lao động 03   + C/c SPS Có các TK 111 đối ứng Nợ TK 334 (phần chi trả cho người lao động). (ghi âm)   
4. Tiền chi trả lãi vay 04   + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 635 (ghi âm).   
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp  05   + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 3334 (ghi âm).   
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06   + C/c SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK 711, 133, 3386, 344, 144, 244, 461, 414, 415, 431, 136, 138, 112, 111 …
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07   + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 811, 333 (không bao gồm thuế TNDN), 144, 244, 3386, 334, 351, 352, 431, 414, 415, 335, 336 …, ngòai các khỏan chi tiền liên quan đến họat động SXKD đã phản ánh ở mã số 02, 03, 04, 05. (ghi âm)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20   Tổng hợp các chỉ tiêu từ 1 đến 7: có thể là số dương hoặc âm, nếu âm thì ghi trong dấu ngoặc đơn
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư      
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21   C/c vào SPS Có TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 211, 213, 217, 241, 228 (theo chi tiết), TK 331, 341 (chi tiết thanh tóan cho người cung cấp TSCĐ). (ghi âm)
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22   C/c vào khỏan chên lệch giữa thu về thanh lý nhượng bán với chi cho thanh lý, nhượng bán. Nếu thu lớn hơn chi thì ghi bình thường, nếu thu< hơn chi thì ghi âm.
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23   + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 128, 228 (theo chi tiết), (ghi âm).   
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24   + C/c SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK121, 128, 228, 515 (khômh thuộc HĐ kinh doanh và chỉ tiêu 2 của mục II) (theo chi tiết)
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25   + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK121, 221, 222, 223, 128, 228 (theo chi tiết), (ghi âm) kể cả chi phí góp vốn (phần đối ứng với nợ TK 635) 
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26   + C/c SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK121, 221, 222, 223, 128, 228 (theo chi tiết).
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27   + C/c SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK 515 (phù hợp với nội dung của chỉ tiêu).
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30   Tổng hợp các chỉ tiêu từ 1 đến 7: có thể là số dương hoặc âm, nếu âm thì ghi trong dấu ngoặc đơn.
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính      
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31   + C/c SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK 411
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32   + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 411, 419 (ghi âm)
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33   + C/c SPS Nợ các TK 111, 112, 113 đối ứng Có TK 311, 341, 342, 343
4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34   + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK 311, 315,  341, 342, 343. (ghi âm)
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35   + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK  315,   342. (ghi âm)
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36   + C/c SPS Có các TK 111, 112, 113 đối ứng Nợ TK  421 (ghi âm)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40   Tổng hợp các chỉ tiêu từ 1 đến 6: có thể là số dương hoặc âm, nếu âm thì ghi trong dấu ngoặc đơn.
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50   Tổng hợp 3 chỉ tiêu: (20+30+40). Chỉ tiêu này cũng có thể là số dương hoặc âm, nếu âm thì thì ghi trong dấu ngoặc đơn.
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60   Lấy từ chỉ tiêu " Tiền và tương đương cuối kỳ" của báo cáo lưu chuyển tiền tệ lập vào cuối kỳ trước. Hoặc tổng hợp số dư dầu kỳ các TK 111, 112, 113 và các tài khỏan đầu tư ngắn hạn có thể chuyển đổi thành tiền vào đầu kỳ.
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61   Căn cứ SPS Nợ hoặc Có TK 413 đối ứng các TK tiền và tương đương tiền bằng ngoại tệ hiện giữ vào cuối kỳ lập báo cáo do thay đổi tỷ giá hối đoái khi được quy đổi ra tiền Việt Nam. Nếu tỷ giá cuối kỳ cao hơn tỷ giá ghi trong sổ trong kỳ thì ghi bình thường, nếu tỷ giá cuối kỳ thấp hơn tỷ giá ghi  sổ trong kỳ thì ghi trong dấu ngoặc đơn.
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 VII.34 Số liệu của chỉ tiêu này phải khớp đúng với tổng số dư cuối kỳ các TK tiền và tương đương tiền. Mã số 70 = Mã số ( 50 + 60 + 61). Hoặc bằng chỉ tiêu có mã số 110 trên bảng cân đối kế tóan năm đó.
Trả lời ngày 04/07/2012 0
Theo phương pháp gián tiếp:

Đơn vị báo cáo: ……………………. Mẫu số B 03-DN
Địa chỉ: ……………………………. (Ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-


BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
 Năm ……….


Đơn vị tính: ………….
CHỈ TIÊU Mã số Cách lập cụ thể
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh    
1. Lợi nhuận trước thuế 1 Lấy từ chỉ tiêu " Tổng lợi nhận trước thuế" (Mả số 50) trong Báo cáo Kết quả kinh doanh. Nếu chỉ tiêu là số âm (bị lỗ ) thì ghi trong ( ) 
2. Điều chỉnh cho các khoản    
    - Khấu hao TSCĐ 2 Căn cứ  Bảng tính khấu hao TSCĐ, số phân bổ vào chi phí SXKD trong kỳ báo cáo. Chỉ tiêu này được cộng vào chỉ tiêu "Lợi nhuận trước thuế"
    - Các khoản dự phòng 3 Chênh lệch giữa số dư cuối kỳ và số dư đầu kỳ TK 129, 139, 159, 229 trong sổ cái. Nếu số dư cuối kỳ lớn hơn số dư đầu kỳ thì được cộng vào chỉ tiêu " Lợi nhận trước thuế", ngược lại được trừ vào chỉ tiêu " Lợi nhận trước thuế"
    - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 4 Căn cứ TK 413: Nếu dư Có thì tăng chỉ tiêu " Lợi nhận trước thuế", nếu số dư Nợ thì ghi giàm " Lợi nhuận trước thuế"
    - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 5 Căn cứ TK 421 (chi tiết lãi lỗ do thanh lý TSCĐ, do bán bất động sản đầu tư, do bán các khỏan thu đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh, do mua bán chứng khóan … vì mục đích thương mại): nếu lãi thì điều chỉnh giảm " Lợi nhuận trước thuế", nếu lỗ thì điều chỉnh tăng " Lợi nhuận trước thuế"
    - Chi phí lãi vay  6 Căn cứ chi phí lãi vay thực tế để điều chỉnh tăng "Lợi nhận trước thuế"
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn  lưu động 8 Lấy mã 01 cộng hoặc trừ vào khỏan điều chỉnh, nếu âm thì ghi trong dấu ( )
    - Tăng, giảm các khoản phải thu 9 Căn cứ vào tổng số chênh lệch giữa SDCK và SDĐK của các TK 131, 136, 138, 141, 142, 144 (phần đưa đi và nhận về liên quan đến tiền) được cộng vào chỉ tiêu có mã số 08 nếu tổng SDCK nhỏ hơn tổng SDĐK, ngược lại thì trừ ra. Nếu âm thì ghi ghi trong ( )
    - Tăng, giảm hàng tồn kho 10 Căn cứ vào tổng số chênh lệch giữa SDCK và SDĐK của các TK 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157. Được cộng vào chỉ tiêu có mã số 08 nếu tổng SDCK nhỏ hơn tổng SDĐK.Chỉ tiêu này được ghi bằng số âm nếu tổng SDCK > tổng SDĐK.
    - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)  11 Căn cứ vào tổng số chênh lệch giữa SDCK và SDĐK của các TK 315, 331, 333, 334, 335, 336, 338. Được cộng vào chỉ tiêu có mã số 08 nếu tổng SDCK lớn hơn tổng SDĐK, được trừ vào chỉ tiêu có mã số 08 nếu tổng SDCK< tổng SDĐK.Chỉ tiêu này được ghi bằng số âm nếu tổng SDCK < tổng SDĐK.
    - Tăng, giảm chi phí trả trước  12 Căn cứ vào tổng số chênh lệch giữa SDĐK và SDCK của các TK 142, 242. Được cộng vào mã số 12 nếu SDĐK > SDCK, ngược lại trử ra.
    - Tiền lãi vay đã trả 13 Căn cứ số tiền thực tế đã chi trả lãi vay trên các TK 111, 112, 113 để điều chỉnh giảm chỉ tiêu có mã số 08
    - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 Căn cứ số tiền thực tế đã chi nộp thuế trên các TK 111, 112, 113.
    - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 Căn cứ số tiền thực tế đã thu từ các khỏan khác chưa tính đến trong các chỉ tiêu trên, được cộng vào mã số 08.
    - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 16 Căn cứ số tiền thực tế đã chi từ các khỏan khác chưa tính đến trong các chỉ tiêu trên, được trừ vào mã số 08.
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 Tổng hợp từ mã số 08 đến mã số 16, nếu âm ghi đỏ.
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư   Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính   Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

4.Tiền chi trả nợ gốc vay 34 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 Tương tự cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ trực tiếp

HC Soft Team
Đơn giản - Gọn nhẹ - Hiệu quả
http://www.misa.com.vn
Tin cậy - Tiện ích - Tận tình
http://fast.com.vn
Đối tác lâu dài, tin cậy
HC Soft Team
Đơn giản nhưng hiệu quả
http://effectsoft.com.vn
Ý tưởng hay - Giải pháp tốt
http://www.psi.vn
Giao dịch CK trực tuyến